Biểu giá điện áp dụng từ ngày 16/3/2015

16/03/2015 09:43:37 - views: 70.924

Ngày 12 tháng 3 năm 2015, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 2256/QĐ-BCT Quy định về giá bán điện. Theo đó, mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.622,01 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) được áp dụng từ ngày 16/3/2015.
 
TT  Nhóm đối tượng khách hàng  Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất  
1.1 Cấp điện áp từ 110kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 1.388
  b) Giờ thấp điểm   869
  c) Giờ cao điểm  2.459
1.2 Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV  
  a) Giờ bình thường 1.405
  b) Giờ thấp điểm  902
  c) Giờ cao điểm 2.556
1.3  Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV  
  a) Giờ bình thường  1.453
  b) Giờ thấp điểm 934
  c) Giờ cao điểm 2.637
1.4 Cấp điện áp dưới 6kV  
  a) Giờ bình thường 1.518
  b) Giờ thấp điểm 983
  c) Giờ cao điểm 2.735
2 Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp  
2.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông  
2.1.1 Cấp điện áp từ 6kV trở lên  1.460
2.1.2 Cấp điện áp dưới 6kV 1.557
2.2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp  
2.2.1 Cấp điện áp từ 6kV trở lên 1.606
2.2.2 Cấp điện áp dưới 6kV   1.671
3 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh  
3.1 Cấp điện áp từ 22kV trở lên  
  a) Giờ bình thường 2.125
  b) Giờ thấp điểm 1.185
  c) Giờ cao điểm 3.699
3.2 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV  
  a) Giờ bình thường 2.287
  b) Giờ thấp điểm 1.347
  c) Giờ cao điểm 3.829
3.3  Cấp điện áp dưới 6kV  
  a) Giờ bình thường  2.320
  b) Giờ thấp điểm    1.412
  c) Giờ cao điểm 3.991
4  Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt  
4.1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50  1.484
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100  1.533
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200   1.786
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300  2.242
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400   2.503
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên  2.587
4.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.141
5 Giá bán buôn điện nông thôn  
5.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.230
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100 1.279
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200  1.394
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300 1.720
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400 1.945
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên    2.028
5.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác  1.322
6  Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư  
6.1 Thành phố, thị xã  
6.1.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
6.1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.382
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100 1.431
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200  1.624
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300 2.049
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400 2.310
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.389
6.1.1.2  Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 1.361
  Bậc 2:  Cho kWh từ 51-100 1.410
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200  1.575
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300 1.984
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400 2.229
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên  2.333
6.1.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác  1.333
6.2  Thị trấn, huyện lỵ  
6.2.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
6.2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50  1.332
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100  1.381
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200   1.539
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300 1.941
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400  2.181
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên  2.256
6.2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50   1.311
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100  1.360
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.503
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300 1.856
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400  2.101
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên  2.174
6.2.2  Giá bán buôn điện cho mục đích khác  1.333
7 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại- dịch vụ- sinh hoạt  
7.1 Giá bán buôn điện sinh hoạt  
  Bậc 1: Cho kWh từ 0-50   1.454
  Bậc 2: Cho kWh từ 51-100  1.502
  Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 1.750
  Bậc 4: Cho kWh từ 201-300  2.197
  Bậc 5: Cho kWh từ 301-400 2.453
  Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.535
7.2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác  
  a) Giờ bình thường   2.192
  b) Giờ thấp điểm   1.334
  c) Giờ cao điểm 3.771
8 Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp  
8.1 Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6 kV  
8.1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA  
  a) Giờ bình thường 1.325
  b) Giờ thấp điểm  846
  c) Giờ cao điểm 2.407
8.1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100MVA  
  a) Giờ bình thường   1.330
  b) Giờ thấp điểm 820
  c) Giờ cao điểm 2.395
8.1.3  Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50MVA  
  a) Giờ bình thường  1.324
  b) Giờ thấp điểm  818
  c) Giờ cao điểm  2.379
8.2 Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV  
8.2.1 Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV  
  a) Giờ bình thường 1.378
  b) Giờ thấp điểm    885
  c) Giờ cao điểm 2.506
8.2.2 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22kV  
  a) Giờ bình thường 1.425
  b) Giờ thấp điểm 916
  c) Giờ cao điểm 2.586
 

 Gửi ý kiến phản hồi

Họ và tên Email
Tiêu đề Mã xác nhận

Thiết kế

Đầu tư hạ tầng công nghệ thông tin VWEM

Cập nhật 16/11/2017

Tổng công ty Điện lực TPHCM (EVNHCMC) là đơn vị triển khai thí điểm giai đoạn đầu thị trường bán buôn...

Diễn đàn năng lượng

Phát triển điện gió: Bánh ngon kén nhà đầu tư

Cập nhật 14/12/2017

Tiềm năng phát triển điện gió lớn, giá điện gió được ấn định ở mức 7,8 cent/kwh, có chính sách khuyến...

Năng lượng xanh

Nhà máy thủy điện mini - nguồn năng lượng xanh cho Việt Nam

Cập nhật 14/12/2017

Cùng với quang năng và phong năng, mô hình nhà máy thủy điện mini (mini hydropower plant) có thể trở...

Quản lý năng lượng

Lợi ích kép từ một chương trình

Cập nhật 05/12/2017

Ngày 26/01/2011 Thủ tướng Chính phủ ban hành chỉ thị số 171/CT-TTg về việc tăng cường tiết kiệm điện....

Điện lực

Giải pháp mới cấp nguồn cho hệ thống máy tính điều khiển trạm biến áp 110kV không người trực

Cập nhật 14/12/2017

Với mục tiêu nâng cao độ tin cậy trong vận hành các trạm biến áp (TBA) không người trực (KNT), Công...